Yên Bái Yên Bái Yên Bái

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

 

Stt

KHU CÔNG NGHIỆP

DIỆN TÍCH (ha)

CÔNG SUẤT (tấn/sp/năm)

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

GIẤY CHỨNG NHẬN / NGÀY CẤP

 

KHU CÔNG NGHIỆP PHÍA NAM

 

 

 

 

A

KHU A

120.11

 

3,457,607,131,000

 

I

CÁC DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐẦU TƯ

49.86

 

1,392,152,131,000

 

1

Nhà máy nghiền Peldspar - Chủ đầu tư Công ty cổ phần khoáng sản Yên Bái VPG

4.06

70,000

8,259,000,000

Quyết định số 1810/UB-CNĐT (18/9/2007)

2

Nhà máy nghiền bột đá CaCO3 - Chủ đầu tư Công ty cổ phần Mông Sơn

2

80.000

42,000,000,000

QĐ số 394/QĐ-UB (16/12/2004) do UBND tỉnh Yên Bái cấp

3

Nhà máy sơn dẻo nhiệt phản quang - Chủ đầu tư Công ty TNHH sơn dẻo nhiệt SYNTHETIC

0,3853

1,200

4,550,000,000

Quyết định 61/QĐ-UB (15/02/2005) do UBND tỉnh cấp

4

Nhà máy chế biến đá vôi - Chủ đầu tư Công ty TNHH Thuận Phát

1,65

45,000

13,100,000,000

Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 của UBND tỉnh Yên Bái; Giấy chứng nhận số 16221000024 (28/11/2012)cấp điều chỉnh lần thứ ngày 16/12/2013 do Ban Quản lý cấp

5

Nhà máy sản xuất hạt nhựa CaCO3 và nghiền bột đá CaCO3 - Chủ đầu tư Công ty cổ phần nhựa và khoáng sản An Phát - Yên Bái

4,03

Hạt nhựa 150.000 tấn/năm bột đá CaCO3 222.000 tấn/năm

459,139,000,000

Giấy chứng nhận số 162031000005 do Ban QL các KCN cấp ngày 25/12/2009; Giấy chứng nhận số 7585338884 điều chỉnh lần thứ 2 ngày 22/9/2016

6

Nhà máy chế biến đá Cacbonat Canxi - Chủ đầu tư Công ty PT số I - TNHH một thành viên Hải Dương

5.2

250,000

130,000,000,000

Giấy chứng nhận số 16221000006 (02/02/2010) do Ban Quản lý cấp

7

Nhà máy gạch Sông Hồng Yên Bái - Chủ đầu tư Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghiệp Sông Hồng

5.73

15 triệu viên/năm

33,029,472,000

Số: 162031000010 do BQL chứng nhận lần đầu ngày 24/8/2010; Số 162031000014 do Ban Quản lý cấp thay đổi lần thứ nhất ngày (06/10/2010)

8

Nhà máy chế biến thức ăn gia súc Yên Bái - Chủ đầu tư Công ty cổ phần dinh dưỡng Việt Tín

1.22

36,000

48,059,000,000

Số: 16221000018 (01/12/2011)

9

Nhà máy sản xuất DCP công suất 50.000 tấn/năm - Chủ đầu tư Công ty cổ phần phát triển công nghệ hóa Yên Bái

1.5

25,000

113,800,000,000

Số: 162031000023 (20/7/2012) do Ban Quản lý cấp lần đầu ngày 20/7/2012; cấp điều chỉnh lần thứ 2 ngày 30/6/2015

11

Nhà máy sản xuất tấm lợp Fibrocement và ngói xi măng An Phúc Yên Bái - Chủ đầu tư Công ty cổ phần An Phúc

3.01

T.lợp: 450.000m2/năm Ngói XM: 5.000.000 viên/năm

35,000,000,000

Số: 162031000027 (24/01/2014) do Ban QL các KCN cấp

12

Nhà máy chế biến luyện kim, kim loại màu - Chủ đầu tư Công ty cổ phần Việt Kim Yên Bái

3

10,000

95,805,000,000

Số: 162031000032 (20/8/2014)

13

Nhà máy sản xuất gạch không nung và phân xưởng trạm trộn Apphals - Chủ đầu tư Công ty TNHH tư vấn KTXD AYB Yên Bái

2

15.000.000/năm

29,641,000,000

 

14

Nhà máy sản xuất bột đá CaCO3 - Chủ đầu tư Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái

6.46

Bột đá CaCO3: 250.000 tấn/năm

 

143,463,000,000

15

Nhà máy sứ cách điện Hoàng Liên Sơn - Chủ đầu tư Công ty cổ phần sứ cách điện Việt Nam

5.2

1.500 tấn/năm

47,000,000,000

Số: 16221000033 do BQL cấp lần đầu (23/10/2014); Số: 4543577083 do BQL cấp điều chỉnh lần thứ hai ngày 29/3/2016

16

Nhà máy sản xuất bột đá Canxi cacbonat - Chủ đầu tư Công ty TNHH Phát triển khoáng sản Đông Dương

103.123

100.000 tấn/năm

138,600,350,000

Số: 16221000029 ngày 07/3/2014; Số: 2378266317 thay đổi lần 2 ngày 07/3/2017

II

CÁC DỰ ÁN ĐANG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

59.85

 

1,749,681,000,000

 

1

Nhà máy luyện gang thép Yên Bái - Công ty cổ phần gang thép Yên Bái

28,00

luyện gang: 150.000; luyện thép: 200.000; cán thép: 100.000; Sx oxy: 3.000m3/h

596,728,000,000

161210000034 (29/1/2007 do UBND tỉnh cấp)

2

Nhà máy luyện đồng và than cốc - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ba Đình

9,88

Đồng KL: 5.000 tấn/ năm; Than cốc: 14.400 tấn/ năm

633,700,000,000

16221000034 (17/11/2014 do Ban QL các KCN cấp)

3

Nhà máy sản xuất hạt nhựa Taical, nghiền bột đá CaCO3 và sản xuất đá mỹ nghệ

7.5

Sản xuất bột đá CaCO3: 180.000 tấn/năm; sx hạt nhựa taical: 60.000 tấn/năm; sx đá mỹ nghệ: 6.000 m³/năm (đá mỹ nghệ 3.000 m³/năm và đá ốp lát 3.000 m³/năm)

159,400,000,000

7512466322 (20/6/2016 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Yên Bái cấp điều chỉnh lần thứ ba ngày 1/6/2017)

4

Nhà máy sản xuất viên nén nhiên liệu và các sản phẩm gỗ Trường Minh - Yên Bái - Công ty TNHH Trường Minh

1.85

Sản phảm viên nén nhiên liệu: 7.800 tấn/tháng, sản phẩm gỗ khác: 5.200 m³/tháng

40,000,000,000

4812134823 (do Ban Quản lý các KCN tỉnh Yên Bái điều chỉnh lần thứ nhất ngày 5/7/2017)

5

Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Công ty cổ phần xây dựng giao thông Yên Bái

1.5

Ống thoát nước: 20.000 m3/năm; Cống hộp: 20.000 m3/năm; Cọc vuông dự ứng lực: 20.000 m3/năm

28,951,000,000

777251836 do Ban Quản lý các KCN cấp (12/4/2017)

6

Nhà máy sản xuất gỗ tấm và gỗ ván lát - Công ty TNHH Ngành Gỗ Fu Ming Việt Nam

6

SP1: Gỗ lát sàn cs 2.000.0000 m2/năm; SP2: Ván ép 100.000 m3/năm; SP 3: Ván lạng; 130.000 m3/năm; Ván gỗ gia dụng cs 100.000 m3/năm.

136,080,000,000

Giấy CNĐKĐT mã số 2134246380 cấp lần đầu ngày 01/6/2017

7

Nhà máy sản xuất màng film, bao bì Jumbo, chế biến cacbonat canxi và phụ gia nhựa công nghệ cao - Công ty cổ phần khoáng sản Red stone

50.719

154,822,000,000

Màng film: 4.500 tấn/năm bao bì Jumbo: 1.200.000 bao/năm bột đá: 73.500 tấn/năm phụ gia nhựa CaCO3: 10.000 tấn sp/năm

GCNĐKĐT mã số 7355086676 do Ban QLCKCN cấp lần đầu ngày 29/6/2017

III

DỰ ÁN CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

10.4

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất các thiết bị cơ khí, cơ điện và sửa chữa máy móc, thiết bị thủy công phục vụ nhà máy thủy điện vừa và nhỏ - Công ty cổ phần NEVN Hoàng Liên Sơn

4.5

Động cơ không đồng bộ 3 pha: 365 SP/năm; động cơ điện rulo: 300 SP/năm; cầu trục điện YZR 150 SP/năm; động cơ không đồng bộ 3 pha điều tốc biến tần 300 SP/năm...

97,845,000,000

1407684464 do Ban QL các KCN tỉnh Yên Bái cấp lần đầu ngày 26/7/2016

2

Nhà máy nghiền bột đá Cacbonat canxi (CaCO3) - Công ty cổ phần đá trắng YVN

1.5

Bột đá cacbonat canxi siêu mịn 18.000 tấn/năm, bột đá CaCO3 công suất 30.000 tấn/năm

20,534,000,000

0727482506 do Ban QL các KCN tỉnh Yên Bái cấp lần đầu ngày 05/12/2016

3

Nhà máy sản xuất hạt nhựa Taical và sản xuất bột đá CaCO3 - Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Yên Bái

4.4

Công suất: Hạt nhựa Taical 99.000 tấn/năm Bột đá CaCO3: 105.000 tấn/năm

197,395,000,000

Giấy CNĐKĐT mã số 0558173156 cấp lần đầu ngày 15/6/2017

10

Nhà máy nghiền bột canxi cacbonat và sản xuất bao bì nhựa - Chủ đầu tư Công ty cổ phần chế biến khoáng sản Vinavico

3.39

45.000 tấn/năm

50,706,309,000

Số: 16221000025 (07/6/2012); Số: 5330435851 cấp thay đổi lần thứ 3 ngày 18/5/2017

B

KHU B

14.11

 

285,000,000,000

 

I

DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐẦU TƯ ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

14.11

 

285,000,000,000

 

1

Nhà máy xi măng Yên Bái - Công ty cổ phần xi măng và khoáng sản Yên Bái

14.11

350.000 CS Bột đá CaCO3= 100.000

285,000,000,000

 

 

KHU C

63.94

 

1,893,929,145,851

 

I

DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐẦU TƯ ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG SX

38.44

 

1,323,929,145,851

 

1

Nhà máy xi măng Yên Bình - Công ty cổ phần xi măng Yên Bình

35.432

Xi măng : 1000.000 clanke: 750.000

1,175,000,000,000

 

2

Nhà máy sản xuất bao bì KPK - Công ty TNHH sản xuất bao bì

0.7458

25 triệu tấn SP/năm

18,929,145,851

5447777152 ngày 21/10/2015 do Ban QL các KCN cấp

3

Nhà máy chế biến bột đá Cacbonat caxi - Công ty cổ phần đá trắng Vinaconex Yên Bình

22.668

150,000 t/n

130,000,000,000

 

II

DỰ ÁN ĐANG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

25.5

 

570,000,000,000

 

1

Trạm nghiền xi măng Yên Bình - Công ty cổ phần xi măng Yên Bình

25.5

1.000.000 tấn/năm

570,000,000,000

161210000022 (21/4/2010) do UBND tỉnh cấp

 

KHU CÔNG NGHIỆP MINH QUÂN

 

 

 

 

I

CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG

1.04

 

54,000,000,000

 

1

Nhà máy dăm gỗ MB - Liên doanh nhà đầu tư: NĐT 1: Công ty TNHH một thành viên Giấy Miền Bắc NĐT 2: Công ty CP Đầu tư và sản xuất Giấy Thành Phát

1.04

48.000 tấn dăm gỗ/năm

54,000,000,000

1362751243 cấp điều chỉnh lần thứ nhất ngày 28/10/2015

II

CÁC DỰ ÁN ĐANG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

9.02

 

2,567,000,000,000

 

1

Nhà máy Giấy Yên Bái - Công ty cổ phần công nghiệp Giấy miền Bắc

4.96

50,000

1,032,000,000,000

1613100011 (22/5/2012)

2

Nhà máy sản xuất viên nén nhiên liệu MB - Công ty TNHH MTV Giấy Miền Bắc

1

20.000 tấn sp/năm

50,000,000,000

GCNĐKĐT 8657808381 ngày 29/10/2015

3

Nhà máy chế xuất khí công nghiệp - Công ty cổ phần công nghệ khí Việt Nam

3.06

11.108 bình sản phẩm/năm

1,485,000,000,000

QĐ số 1554/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh cấp QĐ chủ trương đầu tư và Giấy CNĐKĐT số 3322723303 do Ban QL các KCN cấp ngày 05/8/2016

 

KHU CÔNG NGHIỆP ÂU LÂU

 

 

 

 

I

DỰ ÁN ĐÃ ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG

12.15

 

252,840,000,000

 

1

Nhà máy may xuất khẩu Unico Global YB - Công ty TNHH Unico Global YB

12.15

- Áo choàng: 1.350.000 chiếc/năm - Áo trượt tuyết: 1.125.000 chiếc/năm - Quần:1.320.000 chiếc/năm

252,840,000,000

5415335106 do Ban QLCKCN cấp thay đổi lần thứ ba ngày 22/12/2016

II

DỰ ÁN CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

10

 

1,042,340,000,000

 

1

Nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô - Công ty TNHH Vũ Hàng Auto

10

15.000 chiếc/năm

1,042,340,000,000

162023000022 (04/7/2012) do Ban Quản lý các KCN tỉnh Yên Bái cấp

 

Nguồn: Cổng thông tin điện tử tỉnh Yên Bái

Bộ máy hành chính

Chuyên mục hỏi đáp

đặt câu hỏi

    Câu hỏi:

  • Tôi xin hỏi UBND tỉnh Yên Bái đã có Quyết định ban hành quy chế cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh chưa? Nếu có cho tôi xin văn bản để thuận lợi cho doanh nghiệp làm thẻ trên địa bàn tỉnh. Tôi xin cám ơn
  • Ngoại giao kinh tế

    Hợp tác quốc tế

    Văn hóa - Du lịch

    Lượt truy cập

    visitor counter